Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

50 người khớp “Nguyễn Quang Vịnh” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Quang Vinh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sà Nam, Vĩnh Long, Vĩnh Linh Đơn vị: Tiểu đoàn 74, Sư đoàn 6 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Phác - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xương Lâm - Lang Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Cẩm Na - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Tác - Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · 72, Trần Hưng Đạo - Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Thanh Hùng - Thanh Sơn - Phú Thọ Hy sinh: 5/3/1978 4592 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc Hy sinh: 7/3/1978 4593 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 00/00/ 4594 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Sinh Quán-Xương Lâm - Lạng Giang - Bắc Giang Hy sinh: 6/12/1977 4595 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Phúc Nghĩa - Nghĩa Hưng - Nam Định Hy sinh: 2/4/1982 4596 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/3/1979 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Thiệu hóa Hy sinh: 17/10 1979 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Đàn, Nghệ An Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Thiệu Hóa Hy sinh: 17/10/1979 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Thọ- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Tại Ia Răng Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hải Thái- Hải Lăng- Quảng Trị Hy sinh: 19/11/1965 Nghĩa T Mê Wah H5 DLắk Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hải Thái- Hải Lăng Hy sinh: 19/11/1965 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hội Minh- Xuân Hội- Nghi Xuân Hy sinh: 6/1/1966 Bản Mang Tôn gần Viện 1 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Sà Nam- Vĩnh Long- Vĩnh Linh Hy sinh: 5/5/1968 Đồi 1043 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Minh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 (10-18)05 Buôn Lung (Miên) Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chu Hoá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/9/1972 (65-13)09 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.