Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

54 người khớp “Nguyễn Quang Quảng” trong 47 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Đình Quang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Quảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Quang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nghi Thủy, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 01/04/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Chí Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quốc Tuấn, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 33 Hy sinh: 23/09/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Quang Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Sơn, Hồng Phong, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Quảng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1948 · Lý Viên, Quốc Tuấn, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Quảng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · 25 Nghĩa Dũng, khối 31 Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 15/07/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Chanh Xuyên, Đồng Tâm, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 16; Ô 1; Số 104; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đinh Quang Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Xá, Cẩm Phúc, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Quảng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Lý Viên, Quốc Tuấn, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tam Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Trung - Hoàng Đông - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cử Lạc - Ninh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phòng Cục Muối - (HT 72MBE140F) - Hà Nội Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đoàn Kết - Tùng Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Cõng - Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phú Lộc - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Tiến - Phổ Minh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vũ Xá - Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thành Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Long Cốc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trọng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tranh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Quãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phan Đình Phùng - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vĩnh Thành - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ba Dư - Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bình Sơn - Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Vũ Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lê Văn Hiên - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.