Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

9 người khớp “Nguyễn Quang Nguyên” trong 53 danh sách

  1. Trần Quang Nguyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Bá Thôn, Hồng Việt, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1972 Hàng 48; Ô 4; Số 869; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Lê Quang Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngõ Pháo Đài - Cầu Đất - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hà Quang Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Trung Sũng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 5/9/1978 2604 Xem đầy đủ →
  4. Trần Quang Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Quần Tiên- Vũ Tiến- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 5/2/1967 Sông Kơ Rông, h4, nam Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  5. Đinh Quang Nguyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tục Mỹ- Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 25/05/1972 (92-03)03 mộ 1 tỉ lệ 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Lê Quang Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 6 Pháo Đài- Cầu Đất- Hoàn Kiếm- Hà Nội Hy sinh: 10/12/1972 (24-87)09 05, Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  7. Trần Quang Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bá Thôn- Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 20/03/1972 Nghĩa trang c24-E64 Xem đầy đủ →
  8. Lê Quang Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mệnh Chung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.