Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

110 người khớp “Nguyễn Quỳnh” trong 53 danh sách · trang 3/4

  1. Nguyễn Mạnh Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Dương- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 16/01/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Số nhà 186 Phố Cũ- Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1972 (93-20)06 Blu Breng mộ 15 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Cao Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thị Hòa- Yên Phong- Hà Bắc Tây nam cửa suối Ta Ri, tây bắc Tà Bộp Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Ngọc- Liên Giang- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 8/10/1972 Cách đường 14-70m Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Hòa- Quảng Phong- Quảng Xương- Thanh Hóa (07-02)06 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Thành- Cẩm Thành- Cẩm Xuyên Hy sinh: 25/03/1972 (77-19)07 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1972 (23-08)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tang Xá- Nghi Lộc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Sui- Tất Thắng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1974 (20-15)05 Plei Yabo mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khu 2- thị trấn Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 23/03/1975 (16-54)02 03 Ban M'Ngâm 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Bắc Cả- Đa Lộc- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 13/05/1978 Mộ 7, Hàng 13, NT Số 4, F10, Tân Biên Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đức Qunag- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 24/01/1973 (06-18)08 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ba Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thượng- Văn Lảng- Hy sinh: 21/7/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Bá Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 21/7/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Bá Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Bá Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Bá Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Quynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sao Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 5/10/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Quynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Đình- Kim Thành- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trung Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tuy Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 4/4/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Mạnh Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nhà 26- Chân Cầm- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Mạnh Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nhà 26- Chân Cầm- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Quang- Bình Xuyên- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Quang- Bình Xuyên- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.