Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

23 người khớp “Nguyễn Quốc Hùng” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Quốc Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vĩnh Tường, Vĩnh Lại, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 2; Ô 2; Số 18; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quốc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Gia - Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Trung - Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Hà - Sai Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lục Thụ - Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xom Trung- Đức Hồng- Đức Thọ Hy sinh: 24/11/1967 Xã Trang K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Quyết Tiến- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1967 Đông bắc C16 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1969 Tại làng Băng Go Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · 47 Bắc Sơn- Khu phố 5- Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 13/07/1969 (15-70) Ngoken Đơ Rông Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhà số 221- Trần Hưng Đạo- thị xã Hưng Yên- Hải Hưng Hy sinh: 30/11/1972 Nghĩa trang Viện 1, BT37, Đoàn 470 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đức Thuận- Đức Thọ Hy sinh: 3/1/1973 (94-16)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 43 Vân Hồ- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 8/12/1972 (11-16)04 tỉnh Na Ta Ra Ri Ki 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Hà- Sai Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú (86-13)09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Vĩnh Tường- Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Phước An, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Nam Sách- Hải Hưng Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đặng Cương- An Hải- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đặng Cương- An Hải- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đặng Cương- An Hải- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Ước- Tân Oai- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Nam Trung- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 16/9/1972 Lô 8 Số 49 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.