Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

201 người khớp “Nguyễn Quý” trong 53 danh sách · trang 7/7

  1. Nguyễn Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Song Liễu- Thuận Thành- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Qúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 12/1/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Triều An- Yên Hưng- Hy sinh: 6/8/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiền Am- Yên Hưng- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Viết Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 69 Trần Thân Ngọ- Kiến An- Hy sinh: 10/5/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Viết Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Thành Ngọ- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Viết Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Long Châu- Yên Phong- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Viết Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lang Châu- Yên Phong- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Việt Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lang Châu- Yên Phong- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Vương Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Vương Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Cai- Phù Cừ- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Miệt Hòa- Phú Xuyên- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Cao- Phù Cừ- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Hiệp- Thanh Trì- Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Miệt Hòa- Phú Xuyên- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vân Trường- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/9/1972 Lô 4 Số 55 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.