Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

201 người khớp “Nguyễn Quý” trong 53 danh sách · trang 5/7

  1. Nguyễn Đình Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Doãn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Cường- Từ Liêm- Hy sinh: 7/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Doanh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Oanh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Hóa- Kim Thành- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Hóa- Kim Thành- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thị trấn Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/6/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Khu Hai- Thị trấn Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/6/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/6/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Duy Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Vĩ- Khoái Châu- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Duy Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Vĩ- Châu Giang- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hồng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Khánh- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hồng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Khánh- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hồng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Khánh- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hồng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Khánh- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Sở- Hoài Đức- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoài Thượng- Thuận Thành- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoài Thương- Thuận Thành- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Quỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoài Thương- Thuận Thành- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Khả Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khả Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khả Quỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Kim Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Giang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Kim Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Lương Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 18/5/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Lương Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phan Đình Phùng- Dỹ Hào- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Lương Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hiệp Hòa- Trinh Môn- Hy sinh: 18/5/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Lương Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 18/5/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 16/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Như Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Văn Thụ- Hoài Đức- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.