Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

49 người khớp “Nguyễn Phước” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Hữu Phước Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C11K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Phước 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Hồ Tốt, Long Mỹ, Rạch Giá Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trí Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Sơn - Thanh Luôn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Phước Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Mõ Cày - Bến Tre Hy sinh: 00/09/1972 2870 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Phước Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Mõ Cày - Bến Tre Hy sinh: 00/09/1972 2870 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phước Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 Hy sinh: 8/5/1981 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền bắc Hy sinh: 7/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Phước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Cầu Cát, Thành Công, Bắc Thái Hy sinh: 23/6/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Phước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 19/9 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thành Phước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1919 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thu Phước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · 2A ngõ 9- Đội Cấn- Hà Nội Hy sinh: 1/11/1966 Xá E88 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Phước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoàng Văn Thụ- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 22/03/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Phước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồ Tốt- Long Mỹ- Rạch Giá Hy sinh: 28/10/1966 Gần Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Phước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thái Cao- Nam Bình- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 1/1/1968 (19-07) Làng Kon Sơ Lốc Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Phước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tịnh Thọ- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Phước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Phúc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1970 (86-43)09 quận Đắc Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Phước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Trung- Hòa Thịnh- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 11/7/1971 Ngã ba Đắc Tua, H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Phước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Lệ Chí- Plei Ku- Gia Lai Hy sinh: 29/01/1973 Làng Đcà Dêng cũ Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Chí Phước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Đông Sơn- Thanh Luân- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 30/01/1968 Tại Thị xã Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thạch Lỗi- Cẩm Giàng- Hy sinh: 7/7/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Lỗ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 7/7/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thạch Sổi- Cẩm Giang- Hy sinh: 19/10/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Sơn- Bình Tân- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Đại- Bình Đại- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 24/1/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 30/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu