Nguyễn Hữu Phước

Năm sinh1946
Quê quánThái Cao- Nam Bình- Kiến Xương- Thái Bình
Ngày hy sinh 1/1/1968
Nơi hy sinhBệnh xá k3, Gia Lai
Vị trí mộ (19-07) Làng Kon Sơ Lốc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029653]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Phước, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24838, Quê quán=Thái Cao- Nam Bình- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá k3, Gia Lai, Vị trí mộ=(19-07) Làng Kon Sơ Lốc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10076 (số thứ tự 1029653).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Phước” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Phước” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 1/1/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trà sinh 1942 · Yên Thiện- Bảo Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  2. A Nghía sinh 1922 · Đak Lom- Mang La- H29- Kon Tum
  3. A Giếu Đak Lin- Mang La- H29- Kon Tum
  4. A Vân Lan Lách- Đak Peng- H40- Kon Tum
  5. A Vây Nước Rầm- Nước Ly- H29- Kon Tum
  6. A Bơn Lan Măng- Đak Peng- H40
  7. Đinh Lành sinh 1948 · Kon Lông Nao- Xã Mang La- H29- Kon Tum
  8. Định Nối sinh 1949 · Nước Bao- Nước Nên- H29- Kon Tum
  9. A Duốt sinh 1953 · Làng Đak Kạch- Đak Sao- H80- Kon Tum
  10. Đinh Dân sinh 1944 · Kon Du- Mang Cành- H29- Kon Tum
  11. Lê Đình Nghĩa sinh 1947 · Hà Tây
  12. Nguyễn Văn Chỉnh sinh 1944 · Phan Long- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây
  13. Phạm Đình Thạc sinh 1937 · Thanh Lãm- Phú Lãm- Thanh Oai- Hà Tây
  14. Nguyễn Tiến Minh sinh 1946 · Tiền Phong- Liên Minh- Đan Phượng- Hà Tây
  15. Đoàn Văn Khiển Nhân Nghĩa- Ý Nhân- Nam Hà
  16. Bùi Quang Hưng sinh 1942 · Bình Minh- Kiến Xương-
  17. Chu Văn Duyên sinh 1947 · Bình Minh- Khoái Châu-