Nguyễn Thanh Phước

Quê quánMỹ Trung- Hòa Thịnh- Tuy Hòa- Phú Yên
Ngày hy sinh 11/7/1971
Nơi hy sinhNúi Ga, H9, Đắc Lắc
Vị trí mộ Ngã ba Đắc Tua, H9, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038111]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Phước, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26125, Quê quán=Mỹ Trung- Hòa Thịnh- Tuy Hòa- Phú Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Núi Ga, H9, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Ngã ba Đắc Tua, H9, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18534 (số thứ tự 1038111).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Phước” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Phước” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 11/7/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Ngọc Đuôi sinh 1948 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Võ Thành Thuân sinh 1950 · Dương Thắng- Ngũ Đoan- Kiến Thụy- Hải Phòng
  3. Trịnh Văn Hào sinh 1952 · Xuân Tín- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Văn Thân sinh 1946 · Đồng Xuyên- Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội
  5. Vũ Thọ Thuân sinh 1950 · Ngũ Đoan- Kiễn Thị- Hải Phòng
  6. Trần Văn Duôi sinh 1948 · Chí Viên- Trùng Khánh- Cao Bằng
  7. Chu Đức Thịnh sinh 1952 · Quảng Minh- Việt Yên-