Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

193 người khớp “Nguyễn Phương” trong 53 danh sách · trang 7/7

  1. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổng cục lâm nghiệp- Lò Đúc- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Ngưu- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Liễu- Yên Dũng- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Viết Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lãng Công- Lập Thạch- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/7/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Phương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1932 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 2/7/1972 Lô 12 Số 4 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tri Phương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng - - Quảng Nam-Đà Nẵng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 9 Số 10 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Phương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Đồng Lạc- Nam sách- Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 12 Số 3 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.