Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

193 người khớp “Nguyễn Phương” trong 53 danh sách · trang 6/7

  1. Nguyễn Huy Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiêu Động- Bình Lục- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khắc Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Nam Đàn- Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Lê Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · TC Lâm Nghiệp- Phố Lò Đúc- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Bản- Ý Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Lan- Móng Cái- Hy sinh: 2/3/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bảng- Ý Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bảng- Ý Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Như Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Như Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Hóa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tân- Vĩnh Ninh- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tân- Vĩnh Ninh- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thủy- Thanh Chương- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tri Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phúc Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tri Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tri Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trần Nguyên Hãn- Lê Chân- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 125 Trần Nguyên Hãn- Lê Chân- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trọng Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyên Hải- Lê Chân- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Liễu- Yên Dũng- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Võng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Hòa- Bảo Lộc- Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Trị- Thạch Hà- Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Nghĩa- Nam Định- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Hóa- Giồng Trôm- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Làng 18- Chúp Suông- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Nghĩa- Nam Định- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.