Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

193 người khớp “Nguyễn Phương” trong 53 danh sách · trang 2/7

  1. Nguyễn Đức Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Du - Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Phường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Xuân Tường - Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Khối 49 - Tiểu khu Trung Thành - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1962 · Tân Phú - Tam Nông - Đồng Tháp Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1980 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thành Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Hà Bình - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Doãn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Than - Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạ Bỳ - Cổ Bì - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trắc Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phong Triều - Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Trung đội 2,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Đông - Tiên Hạ - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Số nhà 12 - Ngõ 145 - Hàng Kênh - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đồng Luận - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tiên Bá - Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1979 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Kinh Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Cường - Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thị Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Minh Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Thanh Trường - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 15/07/1978 2388 Xem đầy đủ →
  20. Hồng Nguyễn Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Tiên Du - Phù Ninh - Thái Bình Hy sinh: 4/6/1972 2909 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Viết Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/05/1978 2914 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hạnh Lân - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 6/8/1978 2915 Xem đầy đủ →
  23. Hồng Nguyễn Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Tiên Du - Phù Ninh - Thái Bình Hy sinh: 4/6/1972 2909 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Viết Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/05/1978 2914 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hạnh Lân - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 6/8/1978 2915 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tân Phong, Thái Bình Hy sinh: 9/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hiệp Hoà, Hà Bắc Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Huy Phương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tĩnh Gia Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Phượng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Ninh Bình Hy sinh: 28/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.