Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

195 người khớp “Nguyễn Phúc” trong 95 danh sách · trang 4/7

  1. Nguyễn Xuân Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Đọ- Bắc Lũng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 (79-05)04 Buôn Mê Thuột m94 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Duy Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Lập- Ngọc Thiện- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1975 (74-01)04 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Gia Sáng- Thành phố Thái Nguyên Bệnh xá VQ5 (cũ 1966) Campuchia Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Chư hà Tây (gần Plây Ku) Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 22 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · 18 tổ 9- phố Tây Sơn- khu 76- Đống Đa- Hà Nội (77-76)04 NT D2 mộ 1 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Sông- Độc Lập- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 (24-21)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Trung- Văn Phong- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 (17.61-14046) Ban Mê Thuột 1/10000 mộ số 9 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Thắng- Phù Ninh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 (03-35)08 Le Sơ hàng 2 mộ 8 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Soi- Thục Luyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/06/1974 (18-11)09 Bảo Đức mộ 21 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Phong Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Thượng- Kim Động- Hải Hưng (xã Tự Do) Hy sinh: 3/11/1975 (03-76)07 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trung Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Lũng- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/4/1977 Mộ 4, hàng 2-1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Xuân Trường- Yên Tâm- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 17/05/1978 Mộ 2, hàng 14, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngọc Sơn- Sầm Sơn- Thanh Hóa Mộ 567, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Gia Sàng Thái Nguyên Hy sinh: 14/06/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Danh Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trung Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hương Đô- Hương Khê- Hy sinh: 19/12/1977 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Duy Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Lộc- Can lộc- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thành Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Luông- Hòa Đồng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thành Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Luôn- Hòa Đồng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Việt Xuyên- Thạch Hà- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hồng Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Quang- Phú Ninh- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trương Nhi- Khu D- Thị xã Phúc Yên- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Lương- Hạ Hòa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Anh- Kim Thành- Hy sinh: 29/5/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Anh- Kim Thành- Hy sinh: 29/5/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Lương- Hạ Hòa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu