Nguyễn Văn Phúc
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 21/09/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Ấp Chư Bè Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1045285]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Phúc, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=21/09/1968, Quê quán=Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Chư Bè Gia Lai, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25708 (số thứ tự 1045285).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Phúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Phúc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
29 người cùng hy sinh ngày 21/09/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Trung Hào sinh 1949 · Thôn Điền- Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Bùi Dự Nguyện sinh 1945 · Yên Dương- Ý Yên- Nam Hà
- Bùi Chí Nguyện sinh 1945 · Yên Dương- Ý Yên- Nam Hà
- Lưu Quang Hữu sinh 1950 · Giao Bình- Giao Thủy- Nam Hà
- Lưu Văn Hữu sinh 1950 · Giao Bình- Giao Thủy- Nam Hà
- Nguyễn Văn Thường sinh 1941 · Bút Lĩnh- Quỳnh Hoan- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Tô Quang Chúc sinh 1947 · Thọ Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Phan sinh 1945 · Hoàng Thành- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Doãn Văn Cản sinh 1949 · Hoàng Xuyên- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Lê Văn Tùng sinh 1949 · Hoàng Đồng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Tào Văn Thơ sinh 1949 · Hoàng Lý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Lê Văn Tùng sinh 1949 · Hoằng Đồng- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Doăn Văn Cản sinh 1949 · Hoằng Xuyên- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Tào Văn Tho sinh 1949 · Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Quán Hữu Lộ Thiệu Hợp- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Lương Tuấn Thường sinh 1943 · Buồng máy đầu xe NM Dệt 8.3 Hà Nội
- Đàm Văn Minh sinh 1947 · Minh Tiến- Hữu Lũng
- Hà Thanh Chiêm sinh 1947 · Đồng Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Vện sinh 1942 · Nhân Nghĩa- Sơn Lôi- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Quyến sinh 1946 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Tập sinh 1948 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Tập sinh 1948 · Khánh Lợi- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Quyến sinh 1946 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Đồn sinh 1937 · Trường Xuân- Tam Quan- Bình Định
- Nguyễn Văn Phúc sinh 1944 · Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà
- Trịnh Bá Tào sinh 1948 · Tọ Tường- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Trần Bá Táo sinh 1948 · Thọ Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Hà Thanh Châm sinh 1947 · Đồng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Hà Văn Trâm sinh 1947 · Đông Sơn-Thanh Sơn-Vĩnh Phú