Lê Văn Tùng

Năm sinh1949
Quê quánHoàng Đồng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 21/09/1968
Vị trí mộ Plây Cu

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029983]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Tùng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=21/09/1968, Quê quán=Hoàng Đồng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Plây Cu}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10406 (số thứ tự 1029983).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Tùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Tùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 21/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Trung Hào sinh 1949 · Thôn Điền- Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  2. Bùi Dự Nguyện sinh 1945 · Yên Dương- Ý Yên- Nam Hà
  3. Bùi Chí Nguyện sinh 1945 · Yên Dương- Ý Yên- Nam Hà
  4. Lưu Quang Hữu sinh 1950 · Giao Bình- Giao Thủy- Nam Hà
  5. Lưu Văn Hữu sinh 1950 · Giao Bình- Giao Thủy- Nam Hà
  6. Nguyễn Văn Thường sinh 1941 · Bút Lĩnh- Quỳnh Hoan- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  7. Tô Quang Chúc sinh 1947 · Thọ Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Đức Phan sinh 1945 · Hoàng Thành- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  9. Doãn Văn Cản sinh 1949 · Hoàng Xuyên- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  10. Tào Văn Thơ sinh 1949 · Hoàng Lý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  11. Lê Văn Tùng sinh 1949 · Hoằng Đồng- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  12. Doăn Văn Cản sinh 1949 · Hoằng Xuyên- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  13. Tào Văn Tho sinh 1949 · Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  14. Quán Hữu Lộ Thiệu Hợp- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  15. Lương Tuấn Thường sinh 1943 · Buồng máy đầu xe NM Dệt 8.3 Hà Nội
  16. Đàm Văn Minh sinh 1947 · Minh Tiến- Hữu Lũng
  17. Hà Thanh Chiêm sinh 1947 · Đồng Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  18. Nguyễn Văn Vện sinh 1942 · Nhân Nghĩa- Sơn Lôi- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  19. Nguyễn Văn Quyến sinh 1946 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
  20. Nguyễn Văn Tập sinh 1948 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình
  21. Nguyễn Văn Tập sinh 1948 · Khánh Lợi- Yên Khánh- Ninh Bình
  22. Nguyễn Văn Quyến sinh 1946 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
  23. Nguyễn Đồn sinh 1937 · Trường Xuân- Tam Quan- Bình Định
  24. Nguyễn Văn Phúc sinh 1944 · Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà
  25. Nguyễn Văn Phúc sinh 1944 · Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà
  26. Trịnh Bá Tào sinh 1948 · Tọ Tường- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  27. Trần Bá Táo sinh 1948 · Thọ Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  28. Hà Thanh Châm sinh 1947 · Đồng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  29. Hà Văn Trâm sinh 1947 · Đông Sơn-Thanh Sơn-Vĩnh Phú