Nguyễn Văn Phúc

Năm sinh1945
Quê quánGia Sàng Thái Nguyên
Ngày hy sinh 14/06/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053192]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Phúc, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=14/06/1966, Quê quán=Gia Sàng Thái Nguyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33615 (số thứ tự 1053192).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Phúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Phúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 14/06/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Oanh sinh 1945 · Yên Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  2. Lã Viết Hải Thịnh Hưởng- Thiên Hưởng- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  3. Phạm Khắc Sinh sinh 1945 · Tam San- Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  4. A Viết sinh 1936 · Chà Nhầy- Đak Nông- H40- Kon Tum
  5. Vũ Đình Hể (Hỷ) sinh 1937 · Lệ Xá- Quỳnh Hải- Quỳnh Côi- Thái Bình
  6. Lê Xuân Miêng sinh 1934 · Thiệu Hợp- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  7. Lê Thanh Nữa sinh 1942 · Chung Chính- Nông Cống- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Đức Bình sinh 1946 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa
  9. Vũ Trọng Liệu sinh 1938 · Thọ Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  10. Vũ Văn Thuyết sinh 1944 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  11. Đặng Quỳnh sinh 1933 · 21 Cửa Bắc- Hà Nội
  12. Nguyễn Văn Tấn sinh 1945 · Nội An- Liên Minh- Thường Tín- Hà Tây
  13. Nguyễn Văn Thành sinh 1942 · Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hải Hưng
  14. Hoàng Văn Thấm Duyệt Lệ- Minh Tân- Phù Cừ- Hải Hưng