Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
41 người khớp “Nguyễn Phái” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Đình Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trí Gõa - Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Xuân - Phú Châu - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Phái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1935 · Hoàng Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D5 - Đội 70 Hy sinh: 16/10/1975 D1, 4, 5 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/3/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Phai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Phái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/3/78 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Phai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Xuân- Phú Châu- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 1/11/1965 Quân Y E66 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/02/1966 Bờ suối Ijama (làng Tung 1) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Chí Goã- Thái Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 24/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 16/11/1969 (50-55)03 04 đồi 891 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cồn Tàu- Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 31/05/1972 (84-73)05 Kon Tum mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Đồn- Hoài Đức- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vinh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 13/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Đèn- Thường Tín- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn phải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thường Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Đạt- Nam Sách- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thường Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thượng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phái Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Liêm Thuận- Thanh Liêm- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/8/1973 Lô 4 Số 40 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Sinh 1940 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phu - T. Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Phái Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1958 · Giang Sơn-Gia Lương-Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Phái DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1935 · Đồng Cương, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: D9 - Đại 70 Hy sinh: 16-10-1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu