Nguyễn Đình Phái

Năm sinh1942
Quê quánChí Goã- Thái Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng
Ngày hy sinh 24/05/1968
Nơi hy sinhChư Tan An, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032096]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Phái, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24/05/1968, Quê quán=Chí Goã- Thái Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Tan An, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12519 (số thứ tự 1032096).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Phái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Phái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 24/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Lại Ba sinh 1943 · Xóm 4- Mỹ Hưng- Mỹ Lộc- Nam Hà
  2. Nguyễn Khắc Dư sinh 1946 · Quỳnh Minh- Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  3. Nguyễn Hữu Vang sinh 1940 · Đồng Cốc- Nam Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh
  4. Nguyễn Văn Bình sinh 1948 · Hiệp Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh
  5. Nguyễn Bá Gẫn sinh 1945 · Cống Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa
  6. Dương Minh Thuyết sinh 1944 · Nghĩa Hưng- Quảng Xuân- Quảng Trạch- Quảng Bình
  7. Vy Viết Điệp Hòa Bình- Chi Lăng- Lạng Sơn
  8. Lê Văn Phương sinh 1945 · Thục Luyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  9. Dương Văn Nai sinh 1949 · Đa Giá- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình