Dương Minh Thuyết

Năm sinh1944
Quê quánNghĩa Hưng- Quảng Xuân- Quảng Trạch- Quảng Bình
Ngày hy sinh 24/05/1968
Nơi hy sinhChư Tan An, Kon Tum
Vị trí mộ tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030623]: Lietsi {Họ tên=Dương Minh Thuyết, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24/05/1968, Quê quán=Nghĩa Hưng- Quảng Xuân- Quảng Trạch- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Tan An, Kon Tum, Vị trí mộ=tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11046 (số thứ tự 1030623).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Minh Thuyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Minh Thuyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 24/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Lại Ba sinh 1943 · Xóm 4- Mỹ Hưng- Mỹ Lộc- Nam Hà
  2. Nguyễn Khắc Dư sinh 1946 · Quỳnh Minh- Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  3. Nguyễn Hữu Vang sinh 1940 · Đồng Cốc- Nam Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh
  4. Nguyễn Văn Bình sinh 1948 · Hiệp Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh
  5. Nguyễn Bá Gẫn sinh 1945 · Cống Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa
  6. Vy Viết Điệp Hòa Bình- Chi Lăng- Lạng Sơn
  7. Lê Văn Phương sinh 1945 · Thục Luyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  8. Dương Văn Nai sinh 1949 · Đa Giá- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
  9. Nguyễn Đình Phái sinh 1942 · Chí Goã- Thái Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng