Nguyễn Văn Phái

Năm sinh1943
Quê quánPhú Xuân - Phú Châu - Quảng Oai - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 21/11/1965
Nơi hy sinhBản Sinh - Bản Sinh - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Quân y c20 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14791 (số thứ tự 14790).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Phái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Phái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 21/11/1965

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Hội Phú Trung - Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  2. Phạm Khắc Khoan sinh 1945 · Đồng Côi - Nam Đào - Nam Trực - Nam Hà · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Lê Huy Nhuận sinh 1944 · Côn Sơn - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Trương Tuấn Dung sinh 1945 · Quyết Thắng - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Lưu Văn Cheng sinh 1944 · Chuyên Thiên - Chuyên Nội - Duy Tiên - Nam Hà · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3