Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

73 người khớp “Nguyễn Nhật” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xóm Hậu- Đại Liên- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 48 Hàng Khoai- Hà Nội Hy sinh: 2/10/1968 Rừng gia buôn Y Ra Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Mạnh Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Dốc Đặng- Vạn An- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1969 (20-83)06 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tiến- Phù Cứ- Hải Hưng Hy sinh: 17/02/1969 T2-C05, BTT Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Phượng- Minh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 17/02/1969 T12 đường dây C05, BT Trung Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Muốn- Linh Thông- Định Hóa Hy sinh: 2/6/1973 (99-28)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thế Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Chí Yên- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 11/4/1973 (44-99)03 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thị xã Yên Bái- Yên Bái Hy sinh: 3/4/1973 (08-77)05 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Kim Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/6/1973 Phẫu khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Trung- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 20/08/1974 (10-04)09 NT d3 Plây Pleng m12 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/1/1978 Mộ 5, hàng 4, Nt 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nhặt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Mộ 1, hàng 4, Nt 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Bá Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Hy sinh: 25/12/1978 Mộ 16, hàng 1, Nt M10, ấp 4 Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Bá Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Bá Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Từ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Từ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Sơ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/6/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Minh Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Long- Yên Sơn- Hy sinh: 6/6/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quốc Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nhât Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lai Cách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Gia Ninh- Đoan Hùng- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.