Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

58 người khớp “Nguyễn Nhậm” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Hồng Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Mỹ Hiệp Sơn- Thoại Sơn- Hy sinh: 5/4/1964 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hồng Nhăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mỹ Hiệp Sơn- Thoại Sơn- Hy sinh: 5/4/1964 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hy sinh: 1/2/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hy sinh: 22/2/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Nhậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Như Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đại Hợp- Thạch Thất- Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Như Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đại Hợp- Thạch Thất- Hy sinh: 16/10/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thiện Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 227 Hàng Bột- Đống Đa- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Quang- Phù Ninh- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Quang- Phù Ninh- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Quang- Nam Đàn- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Quả- Thanh Chương- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Quang- Nam Đàn- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Mỹ Thọ- Bình Lục- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thượng- Từ Liêm- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Xá- Văn Lãng- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Lăng- Chi Lăng- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nhẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quốc Tuấn- An Hải- Hy sinh: 21/1/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nhẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quốc Tuấn- An Hải- Hy sinh: 21/1/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nhẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- An Hải- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nhậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Mỹ Thọ- Bình Lục- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nhậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Tho- Bình Lục- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Quang- Nam Đàn- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Quang- Nam Đàn- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nhẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quốc Tuấn- An Hải- Hy sinh: 21/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Viết Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Bi- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Hợp Lý- Triệu Sơn- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 12/12/1972 Lô 4 Số 18 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Nhâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thanh Phong- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/9/1972 Lô 11 Số 164 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.