Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

58 người khớp “Nguyễn Nhậm” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Đơn vị: táng Hy sinh: 17/02/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Đơn vị: K30 Hy sinh: 17/02/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Nhâm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Trung Dũng, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: dbộ 5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nhậm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngũ Lão - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Chí Nhâm (Nhanh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Nam - Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Trung đội 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phúc Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nhẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vĩnh Xá - Thụy Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Trung - Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Nhâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nhâm (Nhân) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Nam- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 7/1/1966 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cự Chính- Nhân Chính- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 11/4/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nhậm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 6/10/1966 Đồi Đắc Trận, huyện 80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Hồng- Tiên Sơn- hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967 Nghĩa trang viện 211 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Cát- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 7/8/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thành Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Gạo- Thống Nhất- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 27/06/1967 Xá T1-CO2 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Nhậm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ngọc Thạch- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Nhậm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Am Trịnh- Mỹ Hiệp- Bình Định Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 14/02/1970 Trạm 44, H7, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Nhậm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thạch Sơn- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/07/1972 (29-88)08 Đức Cơ Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nhậm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thống Nhất- Thạch Sơn- Lâm Thao-Vĩnh Phú Hy sinh: 29/07/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nhẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tam Vĩnh Xá- Thụy Hưng- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Trung- Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 27/07/1973 89.12.06.09, Plei Breng Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Viết Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Thế- Đông Quang- Đông Sơn- Thanh Hóa (24-82)07 08 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Động- Thành Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 12/7/1972 (48-85)08 Pờ Lei Ia Răng 1/100000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/07/1974 (96-85)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nhám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.