Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

147 người khớp “Nguyễn Nhân” trong 53 danh sách · trang 5/5

  1. Nguyễn Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Minh- Kinh Môn- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Nham Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Thuận- An Biên- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nham Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhan Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Lợi- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Nham Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Lợi- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Đức- Ba Vì- Hy sinh: 1/5/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Phạm- Diễn Châu- Hy sinh: 12/12/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Quốc- Tịnh Biên- Hy sinh: 15/12/1963 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/3/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nhẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Quan- Đông Quan- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Lợi- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Thuận- An Biên- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hậu- Cần Giuộc- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Thủy- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Quang- Gia Lộc- Hy sinh: 25/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngũ Phúc- Kim Thành- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Quang- Yên Lạc- Hy sinh: 25/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Vãn- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 25/9/1972 Lô 4 Số 17 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Nhân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Quảng Lưu- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/4/1972 Lô 11 Số 159 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Diễn Nguyên- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/4/1972 Lô 11 Số 166 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.