Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

147 người khớp “Nguyễn Nhân” trong 53 danh sách · trang 4/5

  1. Nguyễn An Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · An Xá- An Viên- Phù Tiên- Hải Hưng Hy sinh: 4/1/1978 Mộ 12, hàng 12, Nt Tân Hội, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quốc Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thanh An- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 27/03/1979 Mộ 6, Nt Bát Tam Băng Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thành Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 12/7/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Lộc Hoàng Hóa Thanh Hóa Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Hòa- Vũ Tiên- Hy sinh: 16/10/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Mỹ Hiệp Sơn- Thoại Sơn- Hy sinh: 19/5/1964 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Mạnh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoàng Ích- Lập Thạch- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Như Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Nam- Thanh Trì- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Phi Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch long- Thạch hà- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Phùng Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Hòa- Nam Đàn- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phong- Mỹ Thuận- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thành Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lựu- Long Mỹ- Hy sinh: 17/9/1964 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Cầu - Ngọc Thủy- Gia Lâm- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thiên Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 227 Hàng Bột- Đống Đa- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hòa- Phú Bình- Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải An- Tĩnh Gia- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Vân Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Nhan Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nhán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lê Minh- Kinh Môn- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Mỹ- Củ Chi- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Mỹ- Củ Chi- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.