Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

158 người khớp “Nguyễn Nguyên Việt” trong 53 danh sách · trang 4/6

  1. Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Lãm- Cao Thành- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 17/01/1973 (32-89)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cao Lãm- Cao Thành- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 1/7/1973 (83-37)04 Bệnh xá E Buôn Tráp 1/500000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trường Sơn- Mạn Lạn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/08/1974 Nghĩa trang d19 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hồng Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhân Lí- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 27/07/1975 (83-11)02 NT Z200 mảnh 6330/4 Sài Gòn mộ 5 hàng 1 1/50000 (Khu Huynh Văn Lương) Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Thiện- Trực Thuận- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 14/07/1975 38. 77 xã Lai Khê huyện Bến Cát Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Viết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (22-63)09 Củ Chi mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tứ Ngõ- Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/03/1975 (40-71)09 Sơn Hòa Phú Yên mộ 1 1/100000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bắc Kỳ La- Nghi Vạn- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1972 (14-97) đồi 610 Võ Định mộ 2 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đăng Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thống Nhất- Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú (16-05)03 mộ 1 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Tráo Văn- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/6/1977 Mộ 5, Hàng 5, 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Viết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/06/1978 Đơn vị đã dựng bia tưởng niệm tại NT Tân Biên Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Nam Kim- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 17/05/1978 Mộ 60, Hàng 5, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thế Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Thịnh- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Mộ 246, Hàng 7, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Minh- Xuân Thủy- Hà Nam Ninh Mộ 191, Hàng 5, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phương Mỹ- Hương Khê- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/8/1978 Mộ 4, Hàng 2, NT 1d F10 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phúc Đa- Văn Phú- Mỹ Hào- Hải Hưng (09-94)03 Nghĩa trang số 1 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thủy Triều- Thủy nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 1/6/1974 Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Cán Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 222 Yên Viên- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đội Cấn- Vĩnh Tường- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đội Cấn- Vĩnh Tường- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nhật Quang- Phù Cừ- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đức- Chí Linh- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Đức- Chí Linh- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Nữ- Chí Linh- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thị Tân- Nho Quan- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thị Tân- Nho Quan- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Thành- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Thành- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Khu- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.