Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

223 người khớp “Nguyễn Nguyên Đình” trong 53 danh sách · trang 6/8

  1. Nguyễn Hữu Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Trực- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Trực- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Trực- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Long Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thắng- Nam Trực- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Dỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thăng- Nam Trực- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Dỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thăng- Nam Trực- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Như Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Quế Võ- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Như Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Quế Võ- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Như Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Quế Võ- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Như Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Quế Võ- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Phong Đĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Phong Đĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quang Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- An Hóa- Hy sinh: 12/2/1963 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Công- Kiến Xương- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tấn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Long- Cà Mau- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lâm Mẫu- Lục Nam- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tùng Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thắng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Từ Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thủy- Phú Nguyên- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Mỹ Thành- Cai Lậy- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Thái- Nghi Lộc- Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.