Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

26 người khớp “Nguyễn Ngọc Sơn” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Ngọc Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hưng Long, Yên Lập, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Sơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Hưng Long, Yên Lập, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Sơn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Pháp Kệ, Quảng Phương, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số nhà 175 A2 - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Trạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 12/9/1978 3182 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 12/9/1978 3182 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Cảnh Hoa Hy sinh: 8/2/1985 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liên Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/02/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 17/11/1969 (51-55)07 08 đồi 891 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 175 Mai Hưng- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 9/7/1972 (21-98)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Pháp Kệ- Quảng Phương- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Hà- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/05/1972 (23-90)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hưng Long- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 (69-19)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoa Vôi- Hoa Ngô- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 13/11/1973 (19-84)08 Plei Gi Ra Kla 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Trạch- Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 11/9/1972 (05-25)04 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đề Thám- An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/01/1974 (32-01)01 Bảo Đức mộ 4 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tích Lương- Đồng Hỷ- Hy sinh: 23/1/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tuấn Hưng- Kim Thành- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Nguyên- Tam Nông- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 15/1/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Hưng- Đồng Hỷ- Hy sinh: 23/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuấn Hưng- Kim Thành- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tuấn Hưng- Kim Thành- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.