Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

19 người khớp “Nguyễn Ngọc Nam” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Ngọc Năm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Chữ, Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: C1 D1 PHC B3 Hy sinh: 10/09/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Nội - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trương Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Năm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Quế Võ Hy sinh: 25/12/1977 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Chữ- Phú Nghĩa- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 9/10/1966 Xóm 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Hội- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 27/06/1972 (76-16)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Áng- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1974 (86-88)06 cách 200m cạnh đường Ô Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chiêu Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiêu Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiêu Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Chính- Vũ Tiên- Hy sinh: 28/1/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Năm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1956 Hy sinh: 25/12/1977 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Phường 17, Gò Vấp, TPHCM Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271 Hy sinh: 08/3/1982 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu