Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

23 người khớp “Nguyễn Ngọc Lam” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Ngọc Lâm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1938 · Tân Thành, Giao Hải, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 11/04/1972 Hàng 14; Ô 2; Số 181; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trần Cao - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Thanh - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Ngới - Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 11/2/1979 1982 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 21/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Lam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Lẫm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kiến Trung- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nam Hà- Nghi Phú- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 1/8/1968 Viện 1, Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nghi Phúc- Nghi Lộc- Nghệ an Hy sinh: 17/05/1968 Nghĩa trang B1 viện 1 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nghi Phúc- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 27/05/1968 Điểm 2 mộ số 25, nghĩa trang V1 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Lam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Quảng Văn- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 24/09/1968 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tứ Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/02/1969 B5 khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Phương- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/08/1971 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trần Cao- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1972 (74-06)07 Tân Phú Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Thành- Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1972 (11-27)08 09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổ 6 khu Trần Hợp- Thị xã Lào Cai- Hy sinh: 30/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khu Trần Hợp- Thị xã Lào Cai- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thái- Yên Lư- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Ngọc- Móng Cái- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thái- Yên Lư- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Ngọc- Móng Cái- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.