Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Nguyễn Ngọc Lân” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Công - Tiên Thành - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Phượng - Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Hà Bắc Hy sinh: 4/10/1972 2011 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phù Ninh - Phú Thọ Hy sinh: 21/08/1968 2012 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thị Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Công- Tiên Thành- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 7/10/1966 Xóm 6 H40, Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Lý- Hoàng Đông- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/10/1972 (31-89)04 Buôn Hồ Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1959 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1959 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 38 Quán Sứ- - Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Lư- Yên Dũng- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Lư- Yên Dũng- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Thuận- Như Xuân- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.