Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

187 người khớp “Nguyễn Năm” trong 53 danh sách · trang 7/7

  1. Nguyễn Xuân Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Hà- Đông Anh- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Văn Hà- Đông Anh- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Vân Hà- Đông Anh- Hy sinh: 14/10/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Vân Hà- Đông Anh- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Nam Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thuỷ Phong- Thanh Thuỷ- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: Đại đội 41, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 27, Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/8/1972 Lô 11 Số 147 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hiểu Năm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/9/1972 Lô 11 Số 149 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Ngọc Sơn- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/7/1972 Lô 11 Số 150 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.