Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

187 người khớp “Nguyễn Năm” trong 53 danh sách · trang 6/7

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Bằng- Ý Yên- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Gia Lâm- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Nghĩa- Văn Giang- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Thành- Gò Công- Hy sinh: 19/9/1964 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Thạnh Trung- Cai Lậy- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Thới- Lái Thiêu- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Thắng- Ý Yên- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên My- Duy Tiên- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Thắng- Ý Yên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên My- Duy Tiên- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Thắng- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lang- Kỳ Sơn- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Nghĩa- Văn Giang- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ba Trinh- Kế Sách- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Quan- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Phong- Bình Giang- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 63 Tiên Yên- Quang Trung- Hy sinh: 30/11/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thạnh- Yên Hưng- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bảo Thanh- Ba Tri- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thịnh Lang- Kỳ Sơn- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Chánh Hưng- Quận 8- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hạnh Thông- Gò Vấp- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tà Băng- Châu Thành- Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Viết Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Bằng- Ý Yên- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.