Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

187 người khớp “Nguyễn Năm” trong 53 danh sách · trang 5/7

  1. Nguyễn Hồng Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hương Nam- Hương Sơn- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hồng Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phú Hải- Hà Cối- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hồng Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phú Hải- Hà Cối- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hồng Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · - - Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 31/12/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 31/12/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Tường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 31/12/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chiêu Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiêu Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiêu Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Chính- Vũ Tiên- Hy sinh: 28/1/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Sơn- Thái Ninh- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quốc Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quốc Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tống Nậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phong- Bình Xuyên- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Lạc- Yên Lạc- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thạch- Yên Hưng- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Bằng- Ý Yên- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thạnh- Ba Tri- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.