Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
67 người khớp “Nguyễn Miến” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Hữu Miên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Miễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Hương, Nhật Tiến, Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Miễn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Hương, Nhật Tiến, Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Miện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Chàng - Nam Đào - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Miện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Cát Đông - Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Miền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Phú - Cẩm Vụ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Miến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Miện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Ninh - Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Miện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khối Tầu - Cao Thượng - Chợ Vã - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Miễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Miền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Quế Võ Hy sinh: 5/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Miện Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Miến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chiến Thắng- Thanh Hòa- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 17/11/1965 Tây Làng Tung, K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Miện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Chàng- Nam Đào- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Ninh- Khánh Yên- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh Thắng- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/04/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Miện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Cát Đông- Quảng Cát- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 (84-43)09 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Miện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khối Tàu- Cao Thượng- Chợ Rã Hy sinh: 7/4/1972 (96-15)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Miễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phương Quán- Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/10/1972 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Miến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bùi Hạ- Lê Lợi- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Miễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Hương- Nhật Tiến- Hữu Lũng Hy sinh: 23/10/1973 (98-38)03 Phẫu 26 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Miện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Thành- Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 (29-16)02 Lệ Thanh mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Miện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Phú- Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 25/07/1973 (91-12)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Đức- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 16/09/1968 Cách cầu Gia Bốc 3h Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Miện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 4/7/1972 (9193-8284)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Miến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Mỹ- Ý Yên- Hà Nam Ninh Mộ 429, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu