Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

62 người khớp “Nguyễn Mận” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 2/7/1968 tại làng C, B7, K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trung Mãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Dũng- thị xã Vinh- Nghệ An Hy sinh: 6/5/1968 Ngọc Vin, Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Mấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quang Trung- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 11/2/1968 Mộ 4, (21.73.292) Đắc Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Màn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vinh Quang- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/04/1968 làng Đắk Răng, H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Mặn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Lương- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 23/11/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Mán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Lộc- Duy Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 9/4/1969 Tại Quảng Nhiên, H5 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Mạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cao Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/02/1969 (01-18) nam Đắk Tiêu Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Duy Mận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thạch Đà- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/11/1971 (88-82)09 Plei Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tuấn Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Thịnh- Phú Bình Hy sinh: 28/10/1972 (69-21)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Mãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Sơn- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Nghĩa Trang Viện 2, mộ số 18 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Mãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Minh- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 6/3/1972 (73-15)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Mạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 27/01/1973 Đông Bắc làng Đê CDuyên cũ Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Mằn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vĩnh Sơn- Vĩnh Tuờng- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1975 Nghĩa trang 211 Plây Ku Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Màn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đào Thành- Cảnh Tân- Hưng Hà- Thái Bình (92-20)06 bản đồ địch 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thiện Đáp- Kim Xuyên- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 14/01/1977 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đoàn Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Mấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoài Thượng- Thuận Thành- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Mấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoài Thượng- Thuận Thành- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Mấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoài Thượng- Thuận Thành- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Mạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Tân- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Minh Mận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Thiêm- Thọ Xuân- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trọng Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Từ Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trình Giang- Tùng Thiện- Hy sinh: 29/8/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Mần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cầu Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Mỹ- Gia Rai- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Mẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đức- Chí Linh- Hy sinh: 21/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Mận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Liên- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phước Hội- Phú Lương- Hy sinh: 30/5/1962 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.