Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

66 người khớp “Nguyễn Mạnh Hưng” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22.4.75 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Mạnh Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Hợp Thành, Sơn Dương Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 09/09/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · An Dương - Hàng Kênh - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Lương Hội - Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố 339 - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thị Trấn - Vĩnh Lộc - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Trùng Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Thịnh - Hưng Lộc - Hùng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 75 Sơn Tây - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 19/04/1973 NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Liên hoá - Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1978 1659 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Yên Cường - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 14/04/1978 1660 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Miên thượng - Đại xuân - Quế Võ - Bắc Ninh Hy sinh: 28/09/1978 1661 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hải tân - Nghi hai - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 19/07/1978 1662 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Tân tiến - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 10/2/1979 1663 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Trùng khê - Cẩm Khê - Phú Thọ Hy sinh: 23/05/1978 1664 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/6/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Dương- Hàng Kênh- Hải Phòng Hy sinh: 1/2/1966 H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Nội- Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/1/1966 Làng Le, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kiếm Thụy- Kiến An- Hải Phòng Hy sinh: 25/02/1968 85-05 cách quận lỵ, Kon Tum 5km, về phía Nam Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 12/10/1968 Phía đông bắc Phú Rằn Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 12/10/1968 Tại đồi Thông, đông bắc làng Đề Đà Rành, khu 3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Thành- Sơn Dương Hy sinh: 9/9/1968 Mộ số 53d, D2, Cánh chung Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 13/05/1968 H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Thành- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 9/9/1968 Nghĩa trang Đ2, mộ 55 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 137 phố 339- Hà Nội Hy sinh: 24/06/1970 (54-20)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Thịnh- Phú Lão- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 22/02/1971 (75-84)07 Plây Sar 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phố Vàng- Thanh Sơn- Xã Sơn Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/10/1972 (25-86)07 Đắc Mót 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.