Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

73 người khớp “Nguyễn Mão” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Đình Mão 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 33 Hy sinh: 14/12/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Mão 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm 2, Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/05/1972 Hàng 19; Ô 2; Số 389; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đăng Mạo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thanh Gia, Quảng Phú, Gia Hương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 3; Ô 2; Số 30; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đăng Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thanh Nga - Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phân Tích - Phượng Hoàng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trung Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoa Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · La Phù - Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Duy Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hà Côi - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Mao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Thái Bình Hy sinh: 15/08/1969 2323 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · An Thịnh - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 22/12/1978 2326 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Vĩnh Phúc Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Duy Mạo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Mao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 15/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Mao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Thái, Xanh Thanh, Nghệ An Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mão Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Nguyên Văn Mão Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1936 · Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 01/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Số nhà 22- Ngõ 54- Dư hàng- Hải Phòng Hy sinh: 20/07/1965 Cách làng Nú 1 giờ Nam quận Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 14/12/1965 Viện 2 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Duy Mao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vĩnh Cẩm- Cẩm Thành- Cẩm Xuyên Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Viết Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Đơ- Đông Sơn- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 7/4/1966 Ngọc Năng (Viện Y3) Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hợp Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1967 Bản Tăng Sông Xa Thầy Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Mạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Quang- Nghi Xuân Hy sinh: 8/3/1967 NT Viện 1 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · La Phù- Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 22/05/1967 Chư Pa, H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Duy Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hạ Côi- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/01/1969 (93-68) Plei Dei Go Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quảng Châu- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1970 (48-53) 03 Cách Binh trạm trung 40 phút về phía Đông 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trung Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vũ Hội- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.