Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Nguyễn Mây” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Khắc May 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Thắng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hùng Mây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giáp Động - Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khắc May Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khang Ninh - Thắng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Mày Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 5 - Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn May Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Khắc May Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thắng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/10/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hùng Mây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Giáp Động- Hoa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn May Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vĩnh Tuy- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/4/1968 Nghĩa trang K19 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Mạnh Máy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bình Đôi- Diên Hồng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 (74-94)05 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn May Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 Làng Bui K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Mây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Tiến- Thọ Xuân- Hy sinh: 19/10/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mạnh Máy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hồng- Kim Động- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Mạnh Máy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hồng- Kim Động- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Mạnh Máy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hồng- Kim Động- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Mây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 24/5/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.