Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
42 người khớp “Nguyễn Lung” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Đức Lung Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1943 · Thụy Xá (Phùng Xá), Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lung E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Thụy Xá (Phùng Xá), Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · HTX Nghĩa Lễ - Mỹ Hà - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 13 - Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Tân Phú, Đức Hòa, Long An Đơn vị: Đội bảo vệ VPTU Long An Hy sinh: 03.5.1970 Ấp Ko Rứ Sây, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hưng Trang - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 11/7/1978 2211 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lừng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thế sơn-Hà Toại - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 24/09/1978 2212 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lúng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lừng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 20/5/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vô Tranh- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/9/1966 Quân y E88 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Phú Cường- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 28/01/1967 Viện 82 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thụy Xá (Phùng Xá)- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/12/1968 Đồi Ngọc Pa Ria Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kiên Cường-Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 25/07/1969 Tây Chư Pa H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Lễ- Mỹ Hà- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 4/10/1971 (173-235) Plư Va Bo Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quán Xá- Hồng Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 13/07/1973 Đức Cơ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lúng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quế Lĩnh- Thượng Quân- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 4/1/1975 Đình Phú Ân, Ân Liên Giáp, Vĩnh Phú 1 trên trục đường 7 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 13- Tây An- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 27/04/1970 (87-42)09 quận Đắc Sút Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Vĩnh Quỳnh- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 27/03/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Lùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quang Trung- Kinh Môn- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Tràn Long- Hy sinh: 14/9/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Càn Long- Hy sinh: 14/9/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Công Hiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Hiền- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu