Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

152 người khớp “Nguyễn Lân” trong 95 danh sách · trang 3/6

  1. Nguyễn Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Hà- Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1972 (10-99)03 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Lần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Thịnh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1973 (76-18)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Tiến- Thạch Hà Hy sinh: 12/3/1973 (30-05)05 Plei Ku Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đình Chung- Giáp Lại- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1974 (97-14)08 Plây Breng Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Thượng- Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 24/12/1974 Đồi 900 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vũ Thái- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1973 (74-23)04 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 22/01/1970 Đắc Bết, K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Ngà Quán- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 7/7/1978 Mộ 64, hàng 5, NT Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đội 5- Tùng Ảnh- Đức Thọ- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/12/1979 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Lần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hòa- Bảo Yên- Yên Bái Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Hô- Phù Ninh- Vĩnh Phú (19-15)02 Làng Bò Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Bá Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Bá Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Canh Nậu- Thạch Thất- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Bá Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Mậu- Thạch Thất- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Bá Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Duy Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh An- Thanh Hà- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Gia Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Gia Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Gia Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phúc Thọ- Nghi Lộc- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Kim Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Văn Quán- Lập Thạch- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1959 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1959 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 38 Quán Sứ- - Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu