Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

181 người khớp “Nguyễn Lâm” trong 53 danh sách · trang 6/7

  1. Nguyễn Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lộc Hạ- Ngoại Thành- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Lẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hài- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đô Lương- Đông Hưng- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kỳ Phong- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức La- Đức Thọ- Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Luông - Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lãm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Chiêm Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 9/7/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Lầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thanh Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 30/7/1963 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bảo Yên- Thanh Thủy- Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thuận Thành- Phú Yên- Hy sinh: 9/7/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Việt Hùng- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Lệ- Thường Xuân- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Bài- Phụ Dực- Hy sinh: 20/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Lãm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hiệp Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Cửa hàng ăn số 3- Cty thực phẩm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Cửa hàng ăn số 3- Cty thực phẩm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tán Thuật- Kiến Xương- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Lam Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 2/5/1972 Lô 11 Số 70 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Lâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Cẩm La- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ- Tiểu đoàn 2- Trung đoàn 141- Sư đoàn 312 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 8 Số 98 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.