Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

181 người khớp “Nguyễn Lâm” trong 53 danh sách · trang 5/7

  1. Nguyễn Đức Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Vinh- Ân Thi- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Duy Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Phổ- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Duy Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hữu Bằng- Thạch Thất- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh An- Thanh Hà- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Gia Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Gia Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đức Thành- Yên Thành- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hồng Lẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bài Đáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Long Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 25/5/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Long Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 25/5/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Khắc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thống Nhất- Mỹ Hào- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thống Nhất- Mỹ Hào- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổ 6 khu Trần Hợp- Thị xã Lào Cai- Hy sinh: 30/1/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khu Trần Hợp- Thị xã Lào Cai- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thái- Yên Lư- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Ngọc- Móng Cái- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thái- Yên Lư- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Ngọc- Móng Cái- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Long- Lạng Giang- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quang Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Long- Lạng Giang- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn La- Lạng Giang- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Sĩ Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Động- Thanh Hà- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Sông Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Kim- Thạch Hà- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Hạ- Ngoại Thành- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Hạ- Ngoại Thành- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thành Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phồn Xương- Yên Thế- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thành Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phồn Xương- Yên Thế- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thành Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phồn Xương- Yên Thế- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thành Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phồn Xương- Yên Thế- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.