Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

44 người khớp “Nguyễn Lành” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Hữu Lánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khắc Lãnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khắc Lãnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Lảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Lành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Trị Đông- Bình Tân- Hy sinh: 19/9/1964 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Bình- Hà Trung- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Bình- Hà Trung- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Lành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phan Đình Phùng- Hải Dương- Hy sinh: 27/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phụng- Cần Giuộc- Hy sinh: 25/6/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thạch Cẩm- Thạch Thành- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Lành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 8/9/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Lành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiên Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.