Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

101 người khớp “Nguyễn Kinh” trong 95 danh sách · trang 2/4

  1. Nguyễn Minh Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Lập- Hương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 11/5/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Mạnh Kinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Liên Hồng- Liên Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Duy Kinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đức Phúc- Đức Thọ Hy sinh: 18/08/1966 Tại chỗ hy sinh Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Việt Hưng- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1966 Tây bắc Hải tây Sa thày Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thị trấn Chợ Rã- Bắc Thái Hy sinh: 14/03/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tiên Hưng- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 11/8/1967 (14.882) đồi 890, Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Kinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hợp Lợi- Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/02/1968 Tại Kông Xâm Lũ Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Khối 15- Đội Cấn- thị xã Thái Nguyên Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Kình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Khôi- Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1969 25 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Duy Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vinh Quang- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 21/01/1969 T30 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Thượng- Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/9/1969 (18-75)09 Lăng Lố Gran 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Văn Trai- Văn Phú- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 4/3/1969 Ngã 4 Bình Minh và đường mòn Điểm 5 - A1 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Tiến- Phổ Yên Hy sinh: 3/1/1971 (09-80)08 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tĩnh Sơn- Sơn Ninh- Hương Sơn Hy sinh: 18/05/1971 (13-97)09 K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Minh Phú- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 26/08/1971 Đông Bắc N.Trang Viện 1 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Minh Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Minh- Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 5/12/1972 NT E95 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng)- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Dục Quang- Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 20/03/1972 (23-91)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Quang- Tiên Sơn- Hà bắc Mộ 331, nghĩa trang 3a Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Áng- Thường Tín- Hà Sơn Bình Mộ 587, hàng 11 nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hồng Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Trung Thành- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 61, hàng 2 nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  24. Dương Nguyên Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Huê- Trùng Khánh- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đăng Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Kình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Kỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thạch Lỗi- Cẩm Giàng- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Duy Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chuyên Nội- Duy Tiên- Hy sinh: 3/6/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Huy Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chuyên Mộc- Duy Tiên- Hy sinh: 3/6/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Huy Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chuyên NộI- Duy Tiên- Hy sinh: 3/6/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu