Nguyễn Minh Kính

Năm sinh1948
Quê quánTân Lập- Hương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
Ngày hy sinh 11/5/1966
Trường hợp hy sinhMất tích
Nơi hy sinhKhu 4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021452]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Kính, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24238, Quê quán=Tân Lập- Hương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=Mất tích}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1875 (số thứ tự 1021452).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Kính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Kính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/5/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Bạn sinh 1947 · Thiên Hà- Viết Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
  2. Đào Văn Đản sinh 1948 · Cổ Miếu- Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Trương Văn Cận sinh 1944 · Long Thịnh- Diễn Thủy- Diễn Châu- Nghệ An
  4. Mai Văn Yến sinh 1947 · Hà Nẫm- Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  5. Khương Bá Hòng sinh 1945 · Xuân Hoà- Thọ Xuân - Thanh Hóa
  6. Chu Văn Hanh sinh 1939 · Trung Kiên- Từ Liêm- Hà Nội
  7. Nguyễn Văn Tưởng Sơn Vĩ- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  8. Lê Văn Khánh sinh 1948 · Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  9. Vũ Văn Viễn sinh 1937 · Cộng Hoà- Nho Quan- Ninh Bình
  10. Hoàng Văn Đôi sinh 1946 · La Xuyên- Vạn Thắng- Quảng Oai- Hà Tây