Nguyễn Văn Kinh

Năm sinh1949
Quê quánNhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 17/02/1968
Nơi hy sinhKông xâm lũ
Vị trí mộ Tại Kông Xâm Lũ Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030914]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Kinh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=17/02/1968, Quê quán=Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kông xâm lũ, Vị trí mộ=Tại Kông Xâm Lũ Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11337 (số thứ tự 1030914).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Kinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Kinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 17/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hiếu sinh 1949 · Vân Tùng- Ngân Sơn- Bắc Thái
  2. Trần Văn Sinh Thắng Thượng- Nghĩa Minh- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  3. Nông Thế Tân sinh 1945 · Đức Thông- Thạch An- Cao Bằng
  4. Nguyễn Văn Khi sinh 1938 · An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  5. Đỗ Văn Ngát sinh 1945 · Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  6. Đàm Tú sinh 1945 · Lâm Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  7. Trần Văn Thuận sinh 1946 · Ngũ Đoan- Kiến Thụy- Hải Phòng
  8. A Đìa sinh 1938 · Đak Pét- Rờ Manh- H29- Kon Tum
  9. A Nar sinh 1937 · Làng Long Năng Lớn- Đắc Sao- H80- Kon Tum
  10. A H Jing sinh 1948 · Làng Đak Riếp- Khu 1- H80- Kon Tum
  11. A Ghía sinh 1949 · Đak Riếp- Đak Na- H80- Kon Tum
  12. Đinh Đôi sinh 1934 · Làng Đak Công- H29- Kon Tum
  13. Đinh Thếch sinh 1949 · Làng Nước Doa- Nước Nên- H29- Kon Tum
  14. A Xoa sinh 1937 · Làng Văng Tó- Đak Ui- H16- Kon Tum
  15. Nguyễn Công Mậu sinh 1939 · Hưng Dũng- Hưng Nguyên- Nghệ An
  16. Huỳnh Quang Liên sinh 1936 · Phổ Minh- Đức Phổ- Quảng Ngãi
  17. Nguyễn Bá Bỉnh sinh 1938 · Hòa Thành- Liên Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  18. Nguyễn Văn Thảnh sinh 1940 · Hưng Chính- Hưng Nguyên- Nghệ An
  19. Phạm Văn Hải An Đình- Duyên Hà- Thái Bình
  20. Nguyễn Đức Chử Đoan Hùng- Duyên Hà- Thái Bình
  21. Đỗ Hữu Sơn Yên Phụ- Quảng Bá- Hà Nội
  22. Nguyễn Tụng sinh 1946 · Tam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú