Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

101 người khớp “Nguyễn Kinh” trong 95 danh sách · trang 1/4

  1. Nguyễn Quang Kính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Đồng Tiến, Phổ Yên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Kính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Kinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Kình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Khôi - Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Duy Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vinh Quang - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tĩnh Sơn - Sơn Ninh - Hương Sơn Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Dục Quang - Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Kinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Chai - Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Phú - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Dạo - Bộc Nhiêu - Định Hón - Bắc Thái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyên Xuân Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Mạnh Kinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Liên Hồng - Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tần Lập - Hương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đông Cừ - Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Thọ - Hợp Thạch - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tôn Sơn - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hồng Kính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Xóm quế - Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 31/12/1978 1937 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Linh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 00/09/1978 1938 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Kỉnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Đại áng - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1978 1940 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Hải Hưng Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Chúc Kính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 20/5/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thị Kình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Cr đại đội trưởng Hy sinh: 11/5/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Chúc Kính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trọng Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Côn Sơn- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1965 Xác minh hy sinh tại Trận Địa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu