Nguyễn Xuân Kình

Năm sinh1950
Quê quánXóm Khôi - Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 28/05/1969
Nơi hy sinhĐắc Lung, Kon Tum - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu 25 - Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1192 (số thứ tự 1191).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Kình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Kình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 28/05/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thành sinh 1949 · Nà Cà - Cao Kỹ - Bạch Thông · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H80 - Đông bắc ấp Đắc Lung - Kon Tum
  2. Phùng Văn Minh sinh 1950 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông bắc ấp Đắc Lung - Kon Tum
  3. Ngô Văn Hòa sinh 1944 · Phú Tinh - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  4. Triệu Văn Thó sinh 1949 · Lường Thông - Thông Nông - Cao Bằng · Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.14.07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đường Văn Chương Cánh Tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Chung sinh 1945 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.09 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Đăng Lệ sinh 1943 · Thành Lũng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 843-90.14.05 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Luân sinh 1933 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Phạm Quang Thiều sinh 1935 · Nam Đào - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh